ホーム >  Term: cơn lốc
cơn lốc

Thuật ngữ chung cho một cột quy mô nhỏ, luân phiên của không khí. Điều khoản cụ thể hơn là bụi whirl, dust devil, waterspout và cơn lốc xoáy.

0 0
  • スピーチの一部 noun
  • 産業/ドメイン 天気
  • カテゴリ 気象学
  • Company: AMS

作成者

  • Nguyen
  • (Hanoi, Vietnam)

  •  (V.I.P) 30732 ポイント
  • 100% positive feedback
© 2026 CSOFT International, Ltd.