ホーム >  Term: cổ cong (sn)
cổ cong (sn)

Phần của các lóng trên cùng của cọng rơm dưới gốc bông lúa cong và lượn sóng, trái ngược với cổ thẳng.

0 0

作成者

  • Phạm Lan Phương
  • (Ho Chi Minh, Vietnam)

  •  (Gold) 3419 ポイント
  • 100% positive feedback
© 2026 CSOFT International, Ltd.