ホーム > Term: con trỏ
con trỏ
(1) Trong lập trình, một kiểu dữ liệu có giá trị thực sự phục vụ như một tham chiếu đến một giá trị được lưu trữ tại một địa điểm cụ thể. (2) Trong một giao diện của con người, một con trỏ chuột.
- スピーチの一部 noun
- 産業/ドメイン ソフトウェア; コンピュータ
- カテゴリ オペレーティングシステム
- Company: Apple
0
作成者
- Nguyet
- 100% positive feedback