ホーム > Term: kim loại tắm
kim loại tắm
Tắm, như vậy theo thủy ngân hay tin, sử dụng cho các quá trình hóa học đòi hỏi nhiệt độ cao.
- スピーチの一部 noun
- 産業/ドメイン 炭鉱
- カテゴリ 炭鉱全般; Mineral mining
- Government Agency: USBM
0
作成者
- JakeLam
- 100% positive feedback
(Hanoi, Vietnam)