ホーム > Term: cơ sở giảm giá
cơ sở giảm giá
Cơ sở mà trên đó các chứng khoán chẳng hạn như kho bạc hóa đơn, được phát hành tại ít hơn so với giá trị trên mặt, và cứu chuộc tại mệnh giá được giao dịch mua bán.
- スピーチの一部 noun
- 産業/ドメイン 金融サービス
- カテゴリ 資金
- Company: Merrill Lynch
0
作成者
- JakeLam
- 100% positive feedback
(Hanoi, Vietnam)