ホーム > Term: nén dữ liệu
nén dữ liệu
Thuật toán giảm kích thước dữ liệu để nâng cao hiệu quả lưu trữ hoặc truyền tải. Data nén có thể được lossy hoặc lossless. Nén là một trường hợp đặc biệt của mã hóa. Xem cũng lossless nén, nén lossy, perceptual mã hóa.
- スピーチの一部 noun
- 産業/ドメイン ソフトウェア; コンピュータ
- カテゴリ オペレーティングシステム
- Company: Apple
0
作成者
- Nguyet
- 100% positive feedback