ホーム >  Term: busheling
busheling

Phế liệu bao gồm tờ clip và stampings từ sản xuất kim loại. Thuật ngữ này xuất phát từ thực tế của việc thu thập những tài liệu trong giỏ bushel thông qua thế chiến II.

0 0
0 

作成者

  • HuongPhùng
  • (Ho Chi Minh, Vietnam)

  •  (V.I.P) 29831 ポイント
  • 100% positive feedback
© 2026 CSOFT International, Ltd.